VPBank
Mở thẻ phụ cho người thân

Thẻ phụ khác thẻ chính như thế nào?


Thẻ phụ, hiểu một cách đơn giản thì có các tính năng và quyền lợi về chi tiêu tương đương với thẻ chính. Tuy nhiên thẻ phụ được bảo lãnh bởi thẻ chính, sử dụng hạn mức tín dụng của thẻ chính và được thanh toán số tiền đã chi tiêu hàng tháng bởi chủ thẻ chính.
Hãy cùng xem một sự so sánh nhỏ dưới đây.

 

Câu hỏi Câu trả lời
Thẻ phụ dành cho ai? Dành cho những người chưa có khả năng và đủ điều kiện mở thẻ chính.
Có những loại thẻ phụ nào? Các loại thẻ phụ được mở tương đương với các loại thẻ chính. Bao gồm thẻ Number 1, MC2, StepUp, VPLady, Platinum, VNA, Mobifone & Priority.
Hạn mức của thẻ phụ được tính thế nào? Hạn mức của thẻ phụ được sử dụng như 1 phần hạn mức của thẻ chính. Chủ thẻ chính có thể điều chỉnh hạn mức tín dụng cho từng thẻ phụ của thẻ chính mà họ sở hữu.
Ai là người thanh toán cho thẻ phụ? Chủ thẻ chính sẽ chịu trách nhiệm thanh toán cho thẻ phụ và chịu mọi trách nhiệm nếu như thẻ phụ không được thanh toán.
Phí thường niên của thẻ phụ được tính như thế nào? Phí thường niên của thẻ phụ thường thấp hơn thẻ chính và/hoặc miễn phí. Vui lòng tham khảo bảng bên dưới

 

Bảng phí thường niên của thẻ chính & thẻ phụ theo loại thẻ

Loại thẻ Thẻ Chính Thẻ Phụ
Thẻ Number 1 Classic 150.000 VNĐ/Năm
Miễn phí thường niên năm đầu tiên nếu KH có phát sinh ít nhất 01 giao dịch ghi nợ tài khoản thẻ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ.
Miễn phí trọn đời cho toàn bộ thẻ phụ.
Thẻ MC2 Classic 250.000 VNĐ/Năm. 150.000 VNĐ/Năm.
Thẻ StepUp Titanium 400.000 VNĐ/Năm.
Lưu ý: Miễn phí thường niên năm đầu tiên nếu trong 30 ngày sau ngày thẻ phát hành, khách hàng phát sinh 03 giao dịch, mỗi giao dịch tối thiểu 300.000 VNĐ.
200.000 VNĐ/Năm.
Thẻ VPLady Titanium 400.000 VNĐ/Năm
Lưu ý: Miễn phí thường niên năm đầu tiên nếu trong 30 ngày sau ngày thẻ phát hành, khách hàng phát sinh 03 giao dịch, mỗi giao dịch tối thiểu 300.000 VNĐ.
Miễn phí trọn đời cho toàn bộ thẻ phụ.
Thẻ Platinum Thẻ thường: 600.000 VNĐ/Năm
Thẻ Priority: Miễn phí thường niên trọn đời.
Thẻ thường: 250.000 VNĐ/Năm
Thẻ Priority: Miễn phí thường niên trọn đời.
Thẻ Platinum VNA Thẻ thường: 800.000 VNĐ/Năm
Áp dụng từ 06/11/2017: Miễn phí thường niên năm đầu tiên nếu KH đạt tổng doanh số giao dịch chi tiêu tối thiểu 2 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thẻ

Thẻ Priority: Miễn phí thường niên trọn đời.

Thẻ thường: Miễn phí trọn đời cho toàn bộ thẻ phụ ( áp dụng thẻ mở mới từ 11/10/2016)
Thẻ Priority: Miễn phí thường niên trọn đời.
Thẻ Mobifone Classic 250,000 VNĐ/Năm
Miễn phí nếu có tổng chi tiêu 500,000 VNĐ trong 30 ngày từ ngày mở thẻ.
Miễn phí cho Thẻ phụ đầu tên
Các thẻ phụ tiếp theo: 150.000 VNĐ/Năm.
Thẻ Mobifone Titanium 400,000 VNĐ/Năm
Miễn phí nếu có tổng chi tiêu 500,000 VNĐ trong 30 ngày từ ngày mở thẻ.
Miễn phí cho Thẻ phụ đầu tên
Các thẻ phụ tiếp theo: 200.000 VNĐ/Năm.
Thẻ Mobifone Platinum 600,000 VNĐ
Miễn phí nếu có tổng chi tiêu 500,000 VNĐ trong 30 ngày từ ngày mở thẻ.
Miễn phí cho Thẻ phụ đầu tên
Các thẻ phụ tiếp theo: 250.000 VNĐ/Năm.

 

Facebook comments